Từ: đệ, thệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đệ, thệ:

遰 đệ, thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệ,thệ

đệ, thệ [đệ, thệ]

U+9070, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, shi4;
Việt bính: dai6 sai6;

đệ, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 遰

(Động) Đi, đến.
◇Đại Đái Lễ Kí
: Cửu nguyệt đệ hồng nhạn (Hạ tiểu chánh ) Tháng chín hồng nhạn đến.

(Tính)
Điều đệ xa xôi, cao tít.
§ Cũng viết là .

(Phó)
Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên.
§ Thông đệ .Một âm là thệ.

(Động)
Đi.
§ Cũng như thệ .

(Danh)
Túi dao.

Chữ gần giống với 遰:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 遰

𰻆,

Chữ gần giống 遰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰

Nghĩa chữ nôm của chữ: thệ

thệ󰈻:thệ nệ (khệ nệ)
thệ:tuyên thệ
đệ, thệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệ, thệ Tìm thêm nội dung cho: đệ, thệ