Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đệ, thệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ đệ, thệ:
Pinyin: di4, shi4;
Việt bính: dai6 sai6;
遰 đệ, thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 遰
(Động) Đi, đến.◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Cửu nguyệt đệ hồng nhạn 九月遰鴻鴈 (Hạ tiểu chánh 夏小正) Tháng chín hồng nhạn đến.
(Tính) Điều đệ 迢遰 xa xôi, cao tít.
§ Cũng viết là 迢遞.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên.
§ Thông đệ 遞.Một âm là thệ.
(Động) Đi.
§ Cũng như thệ 逝.
(Danh) Túi dao.
Dị thể chữ 遰
𰻆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thệ
| thệ | : | thệ nệ (khệ nệ) |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |

Tìm hình ảnh cho: đệ, thệ Tìm thêm nội dung cho: đệ, thệ
